Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các phần mềm tốt nhất của Pixwares.com, hãy search trên Google với cú pháp: "Tên phần mềm" + "Pixwares". (Ví dụ: Autocad 2020 Pixwares). Tìm kiếm ngay
3867 lượt xem Tran Duc Minh

[PDF] Bảng Tổng Hợp Các động Từ Bất Quy Tắc Lớp 7

Trong tiếng Anh ở khối lớp Trung học phổ thông, chúng ta sẽ được làm quen với các động từ bất quy tắc. Điều này hơi khó do chính bản thân những động từ này không nằm trong một khối quy tắc nên được tách biệt và sử dụng trong các bài tập cụ thể. Và thực sự không có cách nào khác là các bạn học sinh phải tự học thuộc lòng, vận dụng cho đúng để chọn các đáp án trắc nghiệm tiếng Anh mới đạt điểm cao được.

Hiểu được tâm tư của các bạn và quý thầy cô. Pixwares đã liên hệ và được các thầy cô bộ môn Tiếng Anh trường THPT Chu Văn An xin bảng tổng hợp động từ bất quy tắc lớp 7 mới và hiệu chỉnh lại đẹp nhất và đính kèm dưới đây.

Mời các bạn lưu lại, học và luyện tập với các dạng bài tập giúp dễ nhớ. Xin trân trọng cảm ơn các Quý thầy cô đã hỗ trợ.

Bảng động từ bất quy tắc lớp 7 mới, đầy đủ nhất

BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC: (Irregular verbs)

 

Infinitive verb (động từ nguyên thể)

 

 

Past (quá khứ)

 

 

Meaning (dịch nghĩa tiếng Việt)

 

 

Be

 

 

was/were

 

 

Là, thì, ở…

 

 

Become

 

 

became

 

 

Trở nên

 

 

Begin

 

 

began

 

 

Bắt đầu

 

 

Break

 

 

broke

 

 

Làm gãy, làm bể

 

 

Bring

 

 

brought

 

 

Mang

 

 

Build

 

 

built

 

 

Xây dựng

 

 

Blow

 

 

blew

 

 

Thổi

 

 

Buy

 

 

bought

 

 

Mua

 

 

Catch

 

 

caught

 

 

Bắt giữ, tóm lấy

 

 

Choose

 

 

chose

 

 

Chọn lựa

 

 

Come

 

 

came

 

 

Đến

 

 

Cut

 

 

cut

 

 

Cắt

 

 

Do

 

 

did

 

 

Làm

 

 

Drink

 

 

drank

 

 

Uống

 

 

Eat

 

 

ate

 

 

Ăn

 

 

Fall

 

 

fell

 

 

Té ngã, trượt

 

 

Feel

 

 

felt

 

 

Cảm thấy

 

 

Find

 

 

found

 

 

Tìm kiếm

 

 

Forget

 

 

forgot

 

 

Quên

 

 

Fly

 

 

flew

 

 

Bay

 

 

Get

 

 

got

 

 

Được, có được

 

 

Give

 

 

gave

 

 

Cho, tặng

 

 

Go

 

 

went

 

 

Đi

 

 

Grow

 

 

grew

 

 

Phát triển, gia tăng

 

 

Have

 

 

had

 

 

 

 

Hear

 

 

heard

 

 

Nghe thấy

 

 

Hit

 

 

hit

 

 

Đánh

 

 

Hold

 

 

held

 

 

Cầm, nắm, giữ

 

 

Hurt

 

 

hurt

 

 

Làm đau

 

 

Keep

 

 

kept

 

 

Giữ lấy

 

 

Know

 

 

knew

 

 

Biết

 

 

Lead

 

 

led

 

 

Lãnh đạo

 

 

Leave

 

 

left

 

 

Rời khỏi

 

 

Lay

 

 

laid

 

 

Để, đặt

 

 

Lend

 

 

Lent

 

 

Cho mượn, cho vay

 

 

Lie

 

 

Lay

 

 

Nằm

 

 

Lose

 

 

lost

 

 

Mất

 

 

Make

 

 

made

 

 

Làm ra

 

 

Mean

 

 

meant

 

 

Nghĩa là

 

 

Meet

 

 

met

 

 

Gặp gỡ

 

 

Pay

 

 

paid

 

 

Trả tiền

 

 

put

 

 

put

 

 

Đặt, để

 

 

Read

 

 

read

 

 

Đọc

 

 

Ride

 

 

rode

 

 

Lái, cưỡi

 

 

Ring

 

 

rang

 

 

Reo

 

 

Rise

 

 

rose

 

 

Mọc

 

 

Run

 

 

ran

 

 

Chạy

 

 

Sew

 

 

sew

 

 

May vá

 

 

Say

 

 

Said

 

 

Nói

 

 

See

 

 

saw

 

 

Thấy

 

 

Sell

 

 

sold

 

 

Bán

 

 

Send

 

 

sent

 

 

Gửi

 

 

Set

 

 

set

 

 

Đặt, thiết lập

 

 

Shine

 

 

shone

 

 

Chiếu sáng

 

 

Shoot

 

 

shot

 

 

Bắn, đá (bóng)

 

 

Shut

 

 

shut

 

 

Đóng lại

 

 

Sing

 

 

sang

 

 

Hát

 

 

Sit

 

 

sat

 

 

Ngồi

 

 

Sleep

 

 

slept

 

 

Ngủ

 

 

Speak

 

 

spoke

 

 

Nói (tiếng Anh)

 

 

Spend

 

 

spent

 

 

Trải qua

 

 

Stand

 

 

stood

 

 

Đứng

 

 

Steal

 

 

stole

 

 

Ăn cắp

 

 

Sweep

 

 

swept

 

 

Quét (nhà)

 

 

Take

 

 

took

 

 

Dẫn, dắt

 

 

Teach

 

 

taught

 

 

Dạy học

 

 

Tell

 

 

told

 

 

Kể, bảo

 

 

Think

 

 

thought

 

 

Suy nghĩ

 

 

Throw

 

 

threw

 

 

Quăng, ném

 

 

Understand

 

 

understood

 

 

Hiểu

 

 

Write

 

 

wrote

 

 

Viết

 

 

Wear

 

 

wore

 

 

Mặc, đội

 

ĐỘNG TỪ CÓ QUY TẮC: (Regular verbs)

 

Infinitive verb

 

(động từ nguyên thể)

 

 

Past participle (V_ed)

 

(quá khứ phân từ)

 

 

Meaning

 

(nghĩa tiếng Việt)

 

 

Fit

 

 

fitted

 

 

Vừa vặn

 

 

Play

 

 

played

 

 

Chơi

 

 

Stop

 

 

stopped

 

 

Dừng lại

 

 

Study

 

 

studied

 

 

Học

 

 

Stay

 

 

stayed

 

 

 

 

Try

 

 

tried

 

 

Thử (quần áo), cố gắng

 

 

Plant

 

 

planted

 

 

Trồng

 

 

Plan

 

 

planned

 

 

Lập kế hoạch

 

 

Omit

 

 

omitted

 

 

Bỏ sót, bỏ qua

 

 

Permit

 

 

permitted

 

 

Cho phép

 

 

Visit

 

 

visited

 

Viếng thăm
 

Open

 

 

opened

 

 

Mở (sách, cửa)

 

 

Obey

 

 

obeyed

 

 

Vâng lời

 

Các bạn tải bảng động từ bất quy tắc lớp 7 – [PDF + Docs] dưới đây:

Bổ sung Bài tập vận dụng

Write the past tense of the verbs in parentheses

1. The man ____________ (run) to catch the train.

2. The children ____________ (sing) the song loudly.

3. The married couple ____________ the car slowly. (drive)

4. The women ____________ their lunch together. (eat)

5. The two men ____________ (shake) hands.

6. The children ____________ (go) down the slide.

7. I ____________ (hear) that Patsy is away on business.

8. I ____________ (get) a 10 in my last exam

9. Are you sure Dana ____________ (forgive) her boyfriend last night?

10. The boys ____________ (drink) a two-liter Coke after practice.

Xem đáp án

1. The man ____ran________ (run) to catch the train.

2. The children ____sang________ (sing) the song loudly.

3. The married couple _____drove_______ the car slowly. (drive)

4. The women ______ate______ their lunch together. (eat)

5. The two men _____shook_______ (shake) hands.

6. The children ______went______ (go) down the slide.

7. I ____heard________ (hear) that Patsy is away on business.

8. I _____got_______ (get) a 10 in my last exam

9. Are you sure Dana ____forgave________ (forgive) her boyfriend last night?

10. The boys ______drank______ (drink) a two-liter Coke after practice.

Fill in the gaps with the right form of the verbs in brackets

1. Daisy _____________ (bring) some chocolates to the birthday party.

2. Tom _____________ (read) three books last week.

3. Peter _____________ (understand) everything the teacher _____________ (say) in Maths.

4. Susan _____________ (have) a baby in August.

5. They _____________ (swim) 500m yesterday afternoon.

6. The children _____________ (sleep) in the car. They _____________ (be) so tired.

7. The film _____________ (begin) late

8. She _____________ (drink) too much coffee yesterday

9. Mrs. Pink _____________ (teach) English at the university two years ago

10. We _____________ (leave) at 7 a.m this morning, before the kids _____________ (wake up).

11. The company is huge. It _____________ (create) a thousand of new jobs since the beginning of last year.

12. I _____________ (have) this car for 20 years and it’s as reliable as ever.

13. I’m afraid the company is going bankrupt. It _____________ (have) big problems lately.

14. I _____________ (read) 6 books this week.

15. Where _____________ (you/ go) the night before last night?

Xem đáp án

1. Daisy _______brought______ (bring) some chocolates to the birthday party.

2. Tom ______read_______ (read) three books last week.

3. Peter _______understood______ (understand) everything the teacher ________said_____ (say) in Maths.

4. Susan _____had________ (have) a baby in August.

5. They _________swam____ (swim) 500m yesterday afternoon.

6. The children ______slept_______ (sleep) in the car. They _____were________ (be) so tired.

7. The film _______began______ (begin) late

8. She _____drank________ (drink) too much coffee yesterday

9. Mrs. Pink ______taught_______ (teach) English at the university two years ago

10. We _______left______ (leave) at 7 a.m this morning, before the kids ________woke up_____ (wake up)

11. The company is huge. It ________created_____ (create) a thousand of new jobs since the beginning of last year.

12. I ______have had_______ (have) this car for 20 years and it’s as reliable as ever.

13. I’m afraid the company is going bankrupt. It ______has had_______ (have) big problems lately.

14. I _______have read______ (read) 6 books this week.

15. Where ______did you go_______ (you/ go) the night before last night?

Fill in the gaps with the past simple form of the verbs in brackets

1. Last week, my mother (take) _____________ me to the zoo.

2. When we (arrive) _____________ at the party, there (not be) _____________ many people there.

3. My mother (say) _____________ that she (buy) _____________ me a new dress.

4. Last summer, my father (teach) _____________ me to drive.

5. I (start) _____________ doing charity when I (be) _____________ a first year student.

6. Many rich people (donate) _____________ money for this volunteer program.

7. My friend (ring) _____________ me yesterday and (invite) _____________ me to his party.

8. What (you/ watch) _____________ on TV last night?

9. When my father (be) _____________ young, he (use to) _____________ be the most handsome boy in the village.

10. _____________ (you/ go) to see the concert yesterday?

11. My performance (not be) _____________ really good. I (not feel) _____________ happy about it.

12. Jim (spend) _____________ the whole day taking after his brother.

13. I (write) _____________ a letter to my foreign friend but he (not write) _____________ back.

14. _____________ (they/ be) students of our school?

15. Yesterday, I (see) _____________ Jim at a bookstore.

Xem đáp án

1. Last week, my mother (take) took me to the zoo.

2. When we (arrive) arrived at the party, there (not be) were not/ weren’t many people there.

3. My mother (say) said that she (buy) bought me a new dress.

4. Last summer, my father (teach) taught me to drive.

5. I (start) started doing charity when I (be) was a first year student.

6. Many rich people (donate) donated money for this volunteer program.

7. My friend (ring) rang me yesterday and (invite) invited me to his party.

8. What (you/ watch) did you watch on TV last night?

9. When my father (be) was young, he (use to) used to be the most handsome boy in the village.

10. Did you go (you/ go) to see the concert yesterday?

11. My performance (not be) was not/ wasn’t really good. I (not feel) didn’t feel happy about it.

12. Jim (spend) spent the whole day taking after his brother.

13. I (write) wrote a letter to my foreign friend but he (not write) did not write back.

14. Were they (they/ be) students of our school?

15. Yesterday, I (see) saw Jim at a bookstore.

Lời kết

Như vậy bài viết này Pixwares đã tổng hợp và gửi đến các bạn học sinh và Quý thầy cô bảng tổng hợp các động từ bất quy tắc thông dụng và đầy đủ nhất ở khối lớp 7. Hy vọng qua bài viết này các bạn

Thông báo chính thức: Hiện có nhiều bạn chưa biết cách cài các phần mềm cho máy tính, có thể liên hệ cho Fanpage hỗ trợzalo chính thức.

Chúng mình chỉ support cho những bạn tải phần mềm/app từ website này. Các bạn nên cân nhắc không nên tìm những phần mềm không rõ nguồn gốc và không có support về sau! Xin cám ơn!